đa phu

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chế độ hôn nhân trong đó một người phụ nữ nhiều chồng cùng một lúc: "đa phu" một hình thức hôn nhân một người vợ nhiều hơn một người chồng. Đây một chế độ hôn nhân ít phổ biến hơn so với chế độ đa thê.
  2. Tính từ:

    • nhiều chồng: Dùng để miêu tả tình trạng hoặc đặc điểm của một người phụ nữ nhiều chồng, hoặc một xã hội/nhóm người theo chế độ hôn nhân này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chế độ đa phu từng tồn tạimột số bộ tộc vùng Himalaya.
    • Việc nghiên cứu về đa phu giúp hiểu thêm về sự đa dạng văn hóa hôn nhân.
  • Tính từ:

    • Một số xã hội theo truyền thống đa phu.
    • Tập tục đa phu thường liên quan đến điều kiện kinh tế phân bố tài sản đặc thù.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chế độ đa phu": cụm từ học thuật thường dùng để chỉ hệ thống hôn nhân này một cách chính thức.

    • Các nhà nhân chủng học đã nghiên cứu sâu về cấu xã hội của chế độ đa phu.
  • "tập tục đa phu": nhấn mạnh khía cạnh phong tục, tập quán của hiện tượng này.

    • Tập tục đa phu đang dần biến mất dưới tác động của toàn cầu hóa.
Biến thể từ gần giống
  • Đa thê (danh từ): chế độ hôn nhân trong đó một người đàn ông nhiều vợ cùng một lúc. Đây hình thức đối lập phổ biến hơn so với "đa phu".
  • Một vợ một chồng (danh từ/cụm danh từ): chế độ hôn nhân phổ biến nhất hiện nay, mỗi người chỉ một vợ hoặc một chồng.
  • Polyandry (danh từ, thuật ngữ tiếng Anh): thuật ngữ quốc tế tương đương với "đa phu".
Từ đồng nghĩa
  • Chế độ nhiều chồng: cách nói giải thích nghĩa của từ.
  • Đa phu chế: cách nói biến thể, ít dùng hơn.
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • Phân biệt với "đa phu đa thê": "Đa phu" chỉ riêng việc một phụ nữ nhiều chồng. Cụm từ "đa phu đa thê" dùng để chỉ chung cả hai hình thức hôn nhân (nhiều vợ nhiều chồng) trong xã hội, hoặc một xã hội cho phép cả hai hình thức này. Đây một từ/cụm từ liên quan nhưng không đồng nghĩa với "đa phu".
  • Tính từ "polyandrous" trong tiếng Anh tương đương với tính từ "đa phu".